dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
18
19
20
21
22
»
»»
Words Containing "m^"
Mùa nứt nanh, chiêm xanh đầu
Mùa nứt nanh, chiêm xanh mầm
Mua đoạn, bán rồi
Mưa Đồng Cọ, gió Tu Bông
Mưa Đồng Cọ, gió Tu Hoa, cọp Ổ Gà, ma Đồng Lớn
Mưa đông là chồng lúa lỗ
Mùa đông mưa dầm gió bấc, mùa hè mưa to gió lớn, mùa thu sương sa nắng gắt.
Mua pháo mượn người nổ
Mua pháo mượn người đốt
Mưa phùn gió bấc
Mua quan bán tước
Mua quan tám, bán quan tư
Mưa rỉ rả đổ cả Thiên Sơn
Múa rìu mắt thợ
Múa rìu qua mặt thợ
Múa rìu qua mắt thợ
Mưa rừng cọ, gió rừng thông
Mua ruộng thì hỏi bá canh, cưới vợ thì hỏi chung quanh láng giêng
Mưa sáng dây dưa, mưa trưa chóng tạnh
Mưa sáng mai, mài rựa đi rú
Mua sỉ bán lẽ
Mua sỉ bán lẻ
Mùa sướng cao, chiêm ao thấp
Mua tận gốc, bán tận ngọn
Mua tảo bán tần
Múa tay trong bị
Mưa tháng ba hoa đất
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Mưa tháng bảy gãy cành trám, nắng tháng tám rám trái bưởi
Mưa tháng bảy gãy cành trám, nắng tháng tám rám trái hồng
Mưa tháng chín nhịn ăn rau
Mùa tháng năm nằm ngoài trời, mùa tháng mười cười trong bếp
Mưa tháng sáu máu rồng
Mưa tháng tư hư đất
Mưa tháng tư hư đất, mưa tháng ba hoa đất
Mưa thì mưa cho khắp
Mưa thì mưa cho kháp, nhắc thì nhắc cho đều
Mua thì thêm, chêm thì chặt
Mua thì thêm, nêm thì chặt
Mua thịt thì chọn miếng mông, lấy chồng thì chọn con tông nhà nòi
Mưa thời mưa cho khắp
Mùa thừa cấy nỏ, chiêm thừa bỏ đi
Mưa thuận gió đều
Mưa thuận gió hoà
Mua thù chuốc oán
Mưa tránh chỗ trắng, nắng tránh chỗ đen
Mưa tránh chỗ trắng, nắng tránh chỗ thâm
Mua trâu chọn nái, mua gái chọn dòng
Mua trâu giữa đồng
Mua trâu lựa nái, mua gái lựa dòng
Mua trâu mua bò thì đi chợ Sóc, đong gạo đong thóc thì về chợ Nang
Mua trâu vẽ bóng
Mua trâu xem sừng, mua chó xem chân
Mua trâu xem vó
Mua trâu xem vó, lấy vợ trông kheo
Mua trâu xem vó, lấy vợ xem nòi
Mua trâu xem vó, lấy vợ xem tông
Mua trâu xem vó, mua chó xem chân
Mua được, bán mất
Mùa đứt trối, chiêm bối rễ
Mua vải bán áo
Mua ván bán thuyền
Mua vàng thì lỗ, mua thổ thì lời
Mưa vào vườn hoa
Múa vụng chê đất lệch
Mùa xướng cao, chiêm ao thấp
Mũ cao áo dài
Mũ cao áo rộng
Mực Cầu Cậy, giấy làng Hồ
Mực Cầu Cậy, giấy Đống Cao
Mực đen giấy trắng
Mực mài tròn, son mài dài
Mực mài tròn, son mài dọc
Múc nước bằng dừa gáo, móc áo bằng gạc nai
Múc nước dùng dừa gáo, móc áo dùng gạc nai
Múc nước sông Hán đổ sang sông Hồ
Mực thẳng mất lòng cây gỗ cong
Mực thẳng mất lòng gỗ cong
Mũ dài đai rộng
Mù dắt mù
Mù dát mù, cả hai lăn cù xuống ao
Mụ gia ba bảy mụ gia, mụ thì tiền rưỡi, mụ ba mươi đồng
Mụ già kén rể con còn goá lâu
Mù giời được két
Mũi chỉ đường kim
Mũi dại lái chịu
Mũi dại lái chịu đòn
Mũi dại thì lái chịu đòn
Mũi không ngang làng thang không sửa
Mùi đời có miếng nọ miếng kia
««
«
18
19
20
21
22
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...